UBND HUYỆN KIM THÀNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đăng nhập

 

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM THÀNH 

TRƯỜNG TIỂU HỌC CỘNG HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Cộng Hòa, ngày 28  tháng  5 năm 2017

 

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

476

101

78

116

111

70

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

III

Số học sinh đánh giá theo PC

476

101

78

116

111

70

1

Tốt(Tỷ lệ so với tổng số)

 

73

88

86

77

87

2

Đạt (Tỷ lệ so với tổng số)

 

26

12

14

23

13

3

Cần cố gắng (Tỷ lệ so với tổng số)

 

1

 

 

 

 

IV

Số học sinh đánh giá theo NL

476

101

78

116

111

70

1

Tốt(Tỷ lệ so với tổng số)

75,6

64

72

84

75

83

2

Đạt (Tỷ lệ so với tổng số)

24

34

28

16

25

17

3

Cần cố gắng (Tỷ lệ so với tổng số)

0,4

2

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo Năng lực học tập các môn(Bài KTCN)

476

101

78

116

111

70

1

Tiếng Việt

476

101

78

116

111

70

a

9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

68,7

58,3

63

79,4

70

70

b

7- 8 (Tỷ lệ so với tổng số)

23,5

28,7

27

18

23

23

c

5- 6  (Tỷ lệ so với tổng số)

7

9

10

2,6

7

7

d

1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

0,8

4

0

 

 

 

2

Toán

476

101

78

116

111

70

a

9-10(Tỷ lệ so với tổng số)

70,5

58,3

72

85,3

59

80

b

7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

20,5

28,7

25,5

9,5

23

17

c

5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

8,2

9

2,5

5,2

18

3

d

1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

0,8

4

0

0

0

0

3

Khoa  học

181

 

 

 

111

70

a

9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

72,3

 

 

 

64

86

b

7-8(Tỷ lệ so với tổng số)

18,2

 

 

 

21

14

c

5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

9,5

 

 

 

15

 

d

1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

181

 

 

 

111

70

a

9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

69

 

 

 

63

79

b

7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

22

 

 

 

24

19

c

5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

9

 

 

 

13

2

d

1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

476

101

78

116

111

70

 

a

9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

43

66

65

51

51

41

 

b

7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

25

26

28

36

39

40

 

c

5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

8

6

6

13

10

19

 

d

1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

1

2

1

 

 

 

 

6

Tin học

297

 

 

116

111

70

 

a

9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

52

 

 

56

49

50

 

b

7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

34

 

 

32

36

36

 

c

5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

14

 

 

12

15

14

 

d

1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

7

Đạo đức

476

101

78

116

111

70

 

a

HTT (Tỷ lệ so với tổngsố)

 

48,5

54

62

71

88,511,5

 

b

HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

 

50,3

46

38

29

 

 

c

Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

 

0,2

 

 

 

 

 

8

Tự nhiên và Xã hội

295

101

78

116

 

 

 

a

HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

55

51

54

57

 

 

 

b

HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

44,7

41

46

43

 

 

 

c

Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

0,3

1

 

 

 

 

 

9

Âm nhạc

476

101

78

116

111

70

 

a

HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

46,6

40,5

47,5

52

41

54

 

b

HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

53,2

58,5

52,5

48

59

46

 

c

Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1

 

 

 

 

 

10

Mĩ thuật

476

101

78

116

111

70

 

a

HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

46,2

37,5

50

49

43

54

 

b

HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

53,6

61,5

50

51

57

46

 

c

Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1

 

 

 

 

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

476

101

78

116

111

70

 

a

HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

56,3

46,5

55

55

48

74

 

b

HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

43,5

52,5

45

45

52

26

 

c

Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

0,2

1

 

 

 

 

 

12

Thể dục

476

101

78

116

111

70

 

a

HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

47,2

40,5

46

52,5

48,5

47

 

b

HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

52,8

59,5

54

47,5

51,5

53

 

c

Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

1

HTCTLH(Lên lớp thẳng)

(Tỷ lệ so với tổng số)

99,3

96

100

100

100

100

 

 

 

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng

(Tỷ lệ so với tổng số)

48,5

43,5

52,5

48

47,7

53,6

 

2

Kiểm tra lại(Tỷ lệ so với tổng số)

 

0,7

4

0

0

0

0

 

4

Lưu ban

(Tỷ lệ so với tổng số)

0,7

0

0

0

0

0

 

5

Bỏ học

(Tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(Tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

 

100

 

                           

                                                                                   Thủ trưởng đơn vị                                         

 

 

 

                                                                          Đồng Thị Hương                                         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC
12345678910...

Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Kim Thành
Địa chỉ TT Phú Thái - huyện Kim Thành - tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 0320.3720.258