Trang chủ QL Thư viện KQ Mầm non KQ Tiểu học KQ THCS TN THCS Các kì thi Ảnh đẹp Video Hồ sơ CBGV Web đơn vị Hệ thống
  • GIỚI THIỆU
  • Phòng GD & ĐT
  • Các trường Mầm non
  • Các trường Tiểu học
  • Các trường THCS
  • LỊCH & KẾ HOẠCH
  • Phòng GD & ĐT
  • Bậc học Mầm non
  • Bậc học Tiểu học
  • Bậc học T.H.C.S
  • Lịch - Kế hoạch chung
  • VĂN BẢN
  • Bậc học Mầm non
  • Bậc học Tiểu học
  • Bậc học T.H.C.S
  • Tổng hợp thi đua
  • Thể chất và Y tế
  • Thanh tra, KĐCL
  • XHH - Dạy thêm
  • Tổ chức cán bộ
  • Thống kê, xếp thứ
  • Biểu mẫu - Thủ tục
  • Văn bản chung
  • TÀI NGUYÊN
  • Giáo án điện tử
  • Đề tài - KNSK
  • Đề thi, kiểm tra
  • Tài nguyên mới
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • Thống kê truy cập
    Tổng số: 799691
    Hôm qua: 675
    Hôm nay: 481
    Đang online: 3
    Toàn huyện
  • TIN TỪ CÁC TRƯỜNG
  •  

     

    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM THÀNH 

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CỘNG HÒA

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

     

    Cộng Hòa, ngày 28  tháng  5 năm 2017

     

    Đơn vị: học sinh

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp 2

    Lớp 3

    Lớp 4

    Lớp 5

    I

    Tổng số học sinh

    476

    101

    78

    116

    111

    70

    II

    Số học sinh học 2 buổi/ngày

    (tỷ lệ so với tổng số)

    100

    100

    100

    100

    100

    100

    III

    Số học sinh đánh giá theo PC

    476

    101

    78

    116

    111

    70

    1

    Tốt(Tỷ lệ so với tổng số)

     

    73

    88

    86

    77

    87

    2

    Đạt (Tỷ lệ so với tổng số)

     

    26

    12

    14

    23

    13

    3

    Cần cố gắng (Tỷ lệ so với tổng số)

     

    1

     

     

     

     

    IV

    Số học sinh đánh giá theo NL

    476

    101

    78

    116

    111

    70

    1

    Tốt(Tỷ lệ so với tổng số)

    75,6

    64

    72

    84

    75

    83

    2

    Đạt (Tỷ lệ so với tổng số)

    24

    34

    28

    16

    25

    17

    3

    Cần cố gắng (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,4

    2

     

     

     

     

    V

    Số học sinh chia theo Năng lực học tập các môn(Bài KTCN)

    476

    101

    78

    116

    111

    70

    1

    Tiếng Việt

    476

    101

    78

    116

    111

    70

    a

    9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

    68,7

    58,3

    63

    79,4

    70

    70

    b

    7- 8 (Tỷ lệ so với tổng số)

    23,5

    28,7

    27

    18

    23

    23

    c

    5- 6  (Tỷ lệ so với tổng số)

    7

    9

    10

    2,6

    7

    7

    d

    1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,8

    4

    0

     

     

     

    2

    Toán

    476

    101

    78

    116

    111

    70

    a

    9-10(Tỷ lệ so với tổng số)

    70,5

    58,3

    72

    85,3

    59

    80

    b

    7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

    20,5

    28,7

    25,5

    9,5

    23

    17

    c

    5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

    8,2

    9

    2,5

    5,2

    18

    3

    d

    1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,8

    4

    0

    0

    0

    0

    3

    Khoa  học

    181

     

     

     

    111

    70

    a

    9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

    72,3

     

     

     

    64

    86

    b

    7-8(Tỷ lệ so với tổng số)

    18,2

     

     

     

    21

    14

    c

    5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

    9,5

     

     

     

    15

     

    d

    1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

     

    4

    Lịch sử và Địa lí

    181

     

     

     

    111

    70

    a

    9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

    69

     

     

     

    63

    79

    b

    7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

    22

     

     

     

    24

    19

    c

    5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

    9

     

     

     

    13

    2

    d

    1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Tiếng Anh

    476

    101

    78

    116

    111

    70

     

    a

    9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

    43

    66

    65

    51

    51

    41

     

    b

    7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

    25

    26

    28

    36

    39

    40

     

    c

    5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

    8

    6

    6

    13

    10

    19

     

    d

    1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

    1

    2

    1

     

     

     

     

    6

    Tin học

    297

     

     

    116

    111

    70

     

    a

    9-10 (Tỷ lệ so với tổng số)

    52

     

     

    56

    49

    50

     

    b

    7-8 (Tỷ lệ so với tổng số)

    34

     

     

    32

    36

    36

     

    c

    5-6 (Tỷ lệ so với tổng số)

    14

     

     

    12

    15

    14

     

    d

    1-4 (Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Đạo đức

    476

    101

    78

    116

    111

    70

     

    a

    HTT (Tỷ lệ so với tổngsố)

     

    48,5

    54

    62

    71

    88,511,5

     

    b

    HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

     

    50,3

    46

    38

    29

     

     

    c

    Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

     

    0,2

     

     

     

     

     

    8

    Tự nhiên và Xã hội

    295

    101

    78

    116

     

     

     

    a

    HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

    55

    51

    54

    57

     

     

     

    b

    HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

    44,7

    41

    46

    43

     

     

     

    c

    Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,3

    1

     

     

     

     

     

    9

    Âm nhạc

    476

    101

    78

    116

    111

    70

     

    a

    HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

    46,6

    40,5

    47,5

    52

    41

    54

     

    b

    HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

    53,2

    58,5

    52,5

    48

    59

    46

     

    c

    Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,2

    1

     

     

     

     

     

    10

    Mĩ thuật

    476

    101

    78

    116

    111

    70

     

    a

    HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

    46,2

    37,5

    50

    49

    43

    54

     

    b

    HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

    53,6

    61,5

    50

    51

    57

    46

     

    c

    Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,2

    1

     

     

     

     

     

    11

    Thủ công (Kỹ thuật)

    476

    101

    78

    116

    111

    70

     

    a

    HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

    56,3

    46,5

    55

    55

    48

    74

     

    b

    HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

    43,5

    52,5

    45

    45

    52

    26

     

    c

    Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,2

    1

     

     

     

     

     

    12

    Thể dục

    476

    101

    78

    116

    111

    70

     

    a

    HTT (Tỷ lệ so với tổng số)

    47,2

    40,5

    46

    52,5

    48,5

    47

     

    b

    HT(Tỷ lệ so với tổngsố)

    52,8

    59,5

    54

    47,5

    51,5

    53

     

    c

    Chưa HT (Tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

     

     

    VI

    Tổng hợp kết quả cuối năm

     

     

     

     

     

     

     

    1

    HTCTLH(Lên lớp thẳng)

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    99,3

    96

    100

    100

    100

    100

     

     

     

    Trong đó:

    Học sinh được khen thưởng

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    48,5

    43,5

    52,5

    48

    47,7

    53,6

     

    2

    Kiểm tra lại(Tỷ lệ so với tổng số)

     

    0,7

    4

    0

    0

    0

    0

     

    4

    Lưu ban

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    0,7

    0

    0

    0

    0

    0

     

    5

    Bỏ học

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    0

    0

    0

    0

    0

    0

     

    VII

    Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

    (Tỷ lệ so với tổng số)

    100

     

     

     

     

    100

     

                               

                                                                                       Thủ trưởng đơn vị                                         

     

     

     

                                                                              Đồng Thị Hương                                         

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     


     
    Ý KIẾN PHẢN HỒI
    Họ và tên
    Địa chỉ
    Email
    Nội dung
    Video - Clip
    Đang tải Video
    Văn bản mới
    Văn bản của SGD
    Đang load thông tin...
  • PHẦN MỀM ONLINE
  • Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Kim Thành
    Địa chỉ TT Phú Thái - huyện Kim Thành - tỉnh Hải Dương
    Điện thoại: 0320.3720.258
    12/17/201717